Ống HDPE HAANTEK PN10 – cuộn 50m (chọn Ø63 · Ø90)
3,130,000₫ – 6,310,000₫Khoảng giá: từ 3,130,000₫ đến 6,310,000₫
Ống HDPE nguyên sinh HAANTEK chịu áp PN10 (10 bar), cuộn 50 mét, bảo hành 5 năm. Đường kính ngoài đúng chuẩn nên lắp vừa phụ kiện HDPE. Chọn Ø63 (lòng 55,4mm · dày 3,8mm) hoặc Ø90 (lòng 79,2mm · dày 5,4mm) ở ô bên dưới.
Quý Khách sẽ nhận được điện thoại xác nhận đơn hàng từ Kiến Toàn trong 24h kể từ khi đặt hàng, xin Quý Khách vui lòng chờ để nhân viên có thời gian kiểm tra tình trạng hàng hoá, cửa hàng sẽ cố gắng liên hệ nhanh nhất có thể!
Đổi, trả sản phẩm trong 7 ngày Xem chi tiết
Nhóm hàng thường mua
Mô tả sản phẩm
Ống HDPE HAANTEK PN10 — cuộn 50 mét, chọn Ø63 hoặc Ø90
Ống nhựa HDPE nguyên sinh, màu đen có một sọc xanh dương dọc thân ống, chịu áp PN10 (10 bar), bảo hành 5 năm. Bán nguyên cuộn 50 mét; chọn đường kính ở ô phía trên: Ø63 × 3,8mm hoặc Ø90 × 5,4mm.
Bốn điều khách hay hỏi trước khi mua
1. Đường kính ngoài đúng chuẩn — lắp vừa phụ kiện HDPE chuẩn. Ø63 và Ø90 là cỡ ngoài đúng chuẩn của hệ HDPE, nên khớp nối, co, tê, van cùng hệ lắp vào là vừa ngay. Không phải đi tìm loại phụ kiện riêng, không phải gọt lại đầu ống. Xem thêm nhóm phụ kiện ống HDPE.
2. Thành mỏng nhưng vẫn chịu áp PN10 (10 bar). Thành ống 3,8mm với Ø63 và 5,4mm với Ø90, áp làm việc 10 bar — đủ cho tuyến chính và tuyến nhánh của hệ thống tưới tiêu: tưới nhỏ giọt, phun mưa, dẫn nước từ trạm bơm ra khu tưới. Ống mỏng nên nhẹ, cuộn gọn, đi dây nhanh hơn ống cùng cỡ thành dày.
3. Lòng ống lớn — tải lưu lượng nhiều hơn ống HDTN cùng cỡ ngoài. Cùng cỡ ngoài Ø63, ống này có lòng tới 55,4mm; cỡ Ø90 lòng 79,2mm. Thành mỏng nghĩa là phần ruột rộng hơn, nên cùng một cỡ ống mà tải được nhiều nước hơn — hợp với tuyến dài, nhiều điểm tưới, hoặc nhà dùng bơm công suất lớn mà không muốn tăng cỡ ống.
4. Nhựa PE nguyên sinh. Ống làm từ hạt nhựa PE nguyên sinh nên thân ống dẻo, dai, không gỉ và không bị ăn mòn. Dùng được với nước giếng, nước sông, nước ao — loại nước thường làm ống sắt gỉ và ống kẽm bám cặn.
Thông số kỹ thuật
| Đường kính ngoài | Ø63 mm | Ø90 mm |
| Độ dày thành ống | 3,8 mm | 5,4 mm |
| Đường kính trong (lòng ống) | 55,4 mm | 79,2 mm |
| Áp lực làm việc | PN10 (10 bar) | PN10 (10 bar) |
| Lưu lượng khuyến nghị vận tốc 0,8 – 1,2 m/s | 6,9 – 10,4 m³/h (1,9 – 2,9 L/s) | 14,2 – 21,3 m³/h (3,9 – 5,9 L/s) |
| Lưu lượng tối đa vận tốc 1,5 m/s, tuyến ngắn | ~13 m³/h (3,6 L/s) | ~26,6 m³/h (7,4 L/s) |
| Chiều dài cuộn | 50 m | 50 m |
| Trọng lượng cuộn (khoảng) | ~37 kg | ~75 kg |
| Màu | Đen, 1 sọc xanh dương | Đen, 1 sọc xanh dương |
| Bảo hành | 60 tháng (5 năm) | 60 tháng (5 năm) |
Dùng cho
- Tuyến ống chính của hệ thống tưới nhỏ giọt, phun mưa
- Dẫn nước từ trạm bơm hoặc bể chứa ra các khu tưới
- Cấp nước cho vườn cây ăn trái, cà phê, nhà màng, rau màu
- Dẫn nước giếng, nước sông về bể hoặc về vườn
Tính nhanh trước khi mua: dùng công cụ tính lưu lượng ống tưới — nhập cỡ ống và lưu lượng mỗi béc là ra số béc gắn được trên tuyến và tổn thất áp.
Lưu lượng — chọn cỡ theo lượng nước cần tải
Tính theo tiết diện lòng ống thật (Ø63 lòng 55,4mm = 24,1 cm²; Ø90 lòng 79,2mm = 49,3 cm²) và vận tốc nước khuyến nghị 0,8 – 1,2 m/s để tổn thất áp trên tuyến không lớn:
- Ø63 × 3,8mm — tải 6,9 – 10,4 m³/h (1,9 – 2,9 L/s). Hợp tuyến nhánh, vườn vừa, chia nhiều đường tưới. Chạy tới 1,5 m/s thì được ~13 m³/h nhưng chỉ nên dùng cho tuyến ngắn.
- Ø90 × 5,4mm — tải 14,2 – 21,3 m³/h (3,9 – 5,9 L/s). Hợp tuyến chính dài, nhiều điểm tưới cùng lúc, bơm công suất lớn. Tối đa ~26,6 m³/h ở 1,5 m/s.
Cách đối chiếu nhanh: cộng lưu lượng các đầu tưới trên cùng tuyến rồi so với mức trên. Ví dụ 100 béc 8 tia loại 70 L/h = 7 m³/h → Ø63 đủ; 300 béc cùng loại = 21 m³/h → phải dùng Ø90. Vượt mức khuyến nghị thì nên tăng cỡ ống hoặc tách thành 2 tuyến song song, đừng dồn một tuyến vì áp cuối tuyến sẽ tụt.
Chọn cỡ nào?
- Ø63 × 3,8mm — lòng 55,4mm, cuộn ~37 kg: tuyến nhánh, vườn diện tích vừa, chia nhiều đường tưới.
- Ø90 × 5,4mm — lòng 79,2mm, cuộn ~75 kg: tuyến chính dài, cần tải lưu lượng lớn, nhiều điểm tưới cùng lúc.
Bảo hành
Bảo hành 60 tháng (5 năm) cho cả hai cỡ Ø63 và Ø90. Có phiếu bảo hành khi mua, đổi trả theo chính sách của Tưới Kiến Toàn nếu ống lỗi từ phía sản xuất.
Lưu ý
- Ống PN10 chịu 10 bar: không dùng cho tuyến bơm áp cao hơn hoặc tuyến có va đập thuỷ lực mạnh — trường hợp đó phải lên ống thành dày hơn.
- Bán nguyên cuộn 50 mét để ống không bị xước và mối nối ít lại.
- Ống để trong kho mát, tránh nắng chiếu trực tiếp lâu ngày.
Chưa có đánh giá nào.






















Đánh giá “Ống HDPE HAANTEK PN10 – cuộn 50m (chọn Ø63 · Ø90)”